Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ trực tuyến
Nhân viên KD
ĐT: 0932 180 281
Email: tanvien.kd@gmail.com
Trung tâm BH
ĐT: 04 3553 9976
Lượt truy cập

Xây nhà trọn gói

Nhân công xây dựng

Kinh nghiệm làm nhà

Báo giá xây dựng

Báo giá nhà dân
THÔNG BÁO GIÁ THI CÔNG
 (Bảng báo giá cập nhật tháng 10 năm 2017)
 
TT  Hạng mục thi công   Đơn vị   Đơn giá chi tiết   Ghi chú 
I  Đơn giá theo m2 (xây mới) 
1

 Xây nhà trọn gói - Chìa khóa trao tay 

 * Phương thức nhận thầu Chìa khóa trao tay: Quý KH tham khảo tại đây

   Nhà cấp 4 m2  > 3.300.000  ĐG để tham khảo, sẽ báo cụ thể khi có thiết kế, khảo sát mb và điều kiện thi công; Chủng loại vật tư sẽ dựa theo nhu cầu của KH và có bảng chi tiết đính kèm theo HĐ 
   Nhà lô phố   m2   > 4.800.000 
   Biệt thự   m2   > 5.800.000 
2

Trọn gói xây thô và nhân công hoàn thiện (NC, VT phần thô: gia cố nền, đào móng, thi công cốp pha, cốt thép, bê tông, xây tường, đi ống ghen chờ, ống nước không bao gồm thiết bị; Nhân công hoàn thiện: trát, ốp, lát không bao gồm vật tư)

* Phương thức nhận thầu Xây nhà trọn gói Nề: Quý KH tham khảo tại đây

* Phương thức nhận thầu trọn gói thô: Quý KH tham khảo tại đây

   Nhà cấp 4   m2   > 2.600.000  ĐG để tham khảo, sẽ báo cụ thể khi có thiết kế, khảo sát mb và điều kiện thi công; Chủng loại vật tư thô sẽ dựa theo nhu cầu của KH và có bảng chi tiết đính kèm theo HĐ 
   Nhà lô phố   m2   > 3.000.000 
   Biệt thự   m2   > 3.500.000 
3

 Nhân công (không bao gồm VT) 

 * Phương thức nhận thầu nhân công: Quý KH tham khảo tại đây

3.1 Thi công toàn nhà (Tính từ móng, cốt thép, cốp pha, bê tông, xây, trát, ốp, lát, không bao gồm đào đất, gia cố nền)
   Nhà trong vành đai 1   m2   > 950.000  ĐG để tham khảo, sẽ báo cụ thể khi có thiết kế và khảo sát mb và điều kiện thi công 
   Nhà trong vành đai 1&2   m2   > 900.000 
   Nhà trong vành đai 2&3   m2   > 880.000 
   Nhà ngoài vành đai 3   m2   > 850.000 
3.2 Thi công phần thô (Cốt thép, cốp pha, bê tông, xây, không bao gồm đào đất gia cố nền) m2 > 650.000 
3.3 Thi công phần hoàn thiện Nề (Cán nền, trát, ốp, lát, không bao gồm tôn nền, chống thấm) m2 > 600.000 
II

Đơn giá nhân công theo từng công tác cho hạng mục phá dỡ, nề (áp dụng cho công trình cải tạo, sửa chữa, thi công tách theo hạng mục thô, hoàn thiện) 

* Phương thức nhận thầu nâng cấp, cải tạo sửa chữa: Quý KH tham khảo tại đây

1  Phá tường gạch 110       
   S ≤ 30m²   m2             >80,000    
   S ≥ 30m²   m2             >60,000    
2  Phá tường gạch 220       
   S ≤ 30m²   m2           >160,000    
   S ≥ 30m²   m2           >140,000    
3  Phá bê tông       
   G ≤ 5m3   m3           >680,000    
   G ≥ 5m3   m3           >600,000    
4  Tróc vữa vôi   m2     
   S ≤ 30m²   m2             >35,000    
   S ≥ 30m²   m2             >30,000    
5  Tróc vữa xi   m2     
   S ≤ 30m²   m2             >45,000    
   S ≥ 30m²   m2             >40,000    
6  Tróc gạch ốp lát   m2     
   S ≤ 30m²   m2             >75,000    
   S ≥ 30m²   m2             >70,000    
7  Tháo thiết bị vệ sinh   phòng  >450,000    
8  Tháo cửa phòng       
   Cửa 1 cánh   bộ           >100,000    
   Cửa 2 cánh   bộ           >150,000    
9  Tháo cửa cuốn   bộ  >250,000    
10  Tháo dỡ điều hòa, hệ thống thông gió   bộ  >150,000    
11  Vận chuyển phế thải ra ô tô tùy thuộc vào địa hình vận chuyển sẽ báo cụ thể với KH sau khi khảo sát 
12 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ bằng ô tô 2,5 tấn   chuyến           >700,000    
13 Lắp dựng + tháo dỡ cốp pha (bao gồm NC, cốp pha)       
   S ≤ 50m2    > 170,000    
   50m2 ≤ S    > 165,000    
14  Gia công lắp dựng cốt thép   kg  > 10,000    
15  Đổ bê tông       
   G ≤ 10m3   m3           >150,000    
   G ≥ 10m3   m3          >140,000    
16  Xây tường 110       
   S ≤ 50m2   m2  > 120,000    
   50m2 ≤ S ≤ 100m2   m2  > 110,000    
   S ≥ 100m2   m2  > 100,000    
17  Xây tường 220       
   S ≤ 50m2   m2  > 180,000    
   50m2 ≤ S ≤ 100m2   m2  > 160,000    
   S ≥ 100m2   m2  > 140,000    
18  Trát tường gạch mới       
   S ≤ 100m²   m2  > 65,000    
   S ≥ 100m²   m2  > 55,000    
19  Trát lạt tường gạch cũ (bao gồm tạo nhám)       
   S ≤ 100m²   m2  > 90,000    
   S ≥ 100m²   m2  > 80,000    
20  Trát cạnh cửa (má cửa)   md  > 60,000    
21  Trát dầm (tất cả các mặt dầm)   md  > 110,000    
22  Trát má cầu thang (bản thang tính m2)   md  > 50,000    
23  Đắp phào chỉ   md  > 60,000    
24  Cán nền       
   ≤ 2cm (Láng nền tính chung đơn giá)  m2  > 60,000    
   2cm ≤ Dày ≤ 5cm   m2  > 70,000    
25  Ốp gạch tường       
  S ≤ 30m2/1WC  m2  > 120,000    
  S ≥ 30m2/1WC  m2  > 110,000    
26  Lát gạch sàn       
  S ≤ 50m2  m2  > 110,000    
  S ≥ 50m2  m2  > 100,000    
27  Chống thấm   m2  > 85,000    
28  Vệ sinh công nghiệp       
  Chưng cư chưa đồ  m2  > 12,000    
  Chưng cư có đồ  m2  > 18,000    
  Nhà dân chưa đồ  m2  > 15,000    
  Nhà dân có đồ  m2  > 20,000    
III

 Đơn giá nhân công Điện - Nước

* Phương thức nhận thầu thi công điện nước: Quý KH tham khảo tại đây

1 Nhân công điện, cáp tivi, internet, viễn thông (không bao gồm ĐH)       
   Dán dây   m2  > 90,000    
   Ống luồn   m2   > 110,000    
2  Nhân công nước       
   Phòng Vệ sinh   phòng  > 3,000,000    
   Vòi rửa bát, máy giặt, vòi phụ   Vòi  > 500,000    
   Hộp kỹ thuật   hộp  > 1,500,000    
IV

 Đơn giá giám sát 

* Phương thức nhận thầu giám sát: Quý KH tham khảo tại đây

1  Toàn thời gian       
   Trình độ trung cấp, cao đẳng   tháng  > 4.500.000    
   Trình độ đại học   tháng  > 5.500.000    
2  Bán thời gian       
   Trình độ trung cấp, cao đẳng   m2  > 60.000    
   Trình độ đại học   m2  > 100.000    
         
Lưu ý:
Các mức giá này chỉ có tính chất tham khảo, thực tế có thể thay đổi theo mức độ yêu cầu, giá thị trường và theo từng khu vực địa lý khác nhau (Ước tính tỷ lệ có thể chênh lệch từ 5% đến 10%)

Đối với các hạng mục sửa chữa, cải tạo và đơn hàng nhỏ TẢN VIÊN sẽ báo giá theo thực tế (có thể báo giá trọn gói)

* Phương thức nhận thầu nâng cấp, cải tạo sửa chữa: Quý KH tham khảo tại đây

Sửa chữa, cải tạo nhà dân dụng

 

 

 

 

 

 

 

Sửa chữa, cải tạo nhà dân dụng