Đang tải... Vui lòng chờ...
Hỗ trợ trực tuyến
Nhân viên KD
ĐT: 0932 18 02 81
Email: tanvien.kd@gmail.com
Trung tâm BH
ĐT: 024 3553 9976
Lượt truy cập

Cách xác định hướng tốt xấu dựa theo năm sinh

CÁCH XÁC ĐỊNH HƯỚNG TỐT XẤU DỰA THEO NĂM SINH
 
1. Cách xác định cung mệnh năm sinh
Bảng đối chiếu Cung mệnh:
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Nam
Khảm
Ly
Cấn
Đoài
Càn
Khôn
Tốn
Chấn
Khôn
Nữ
Cấn
Càn
Đoài
Cấn
Ly
Khảm
Khôn
Chấn
Tốn
- Cách tính cung như sau:
Lấy năm sinh âm lịch (Giả sử một người có ngày tháng năm sinh dương lịch là ngày 01/01/1981 nhưng xét về năm âm lịch thì người này vẫn còn ở năm Canh Thân nên khi tính cung mệnh ta phải lấy năm 1980) chia cho 9 ta có số dư. Lấy số dư đối chiếu bảng trên ta sẽ được cung mệnh nam hoặc nữ.
Thí dụ:
+ Sinh năm 1980, lấy 1980 chia 9 ta có số dư là 9. Đối chiếu bảng trên ta tính được: nam sẽ thuộc cung Khôn; nữ sẽ thuộc cung Tốn.
+ Sinh năm 1979, lấy 1979 chia 9 ta có số dư là 8. Đối chiếu bảng trên ta có nam và nữ đều thuộc cung Chấn.
- Sau khi tính được cung mệnh ta phân ra:
+ Đông tứ trạch gồm có 04 hướng: Bắc; Nam; Đông; Đông Nam.
Những người thuộc cung Khảm; Ly; Chấn; Tốn sẽ thuộc Đông Tứ Trạch. Nghĩa là những người thuộc Đông Tứ Trạch sẽ chọn được 4 hướng nhà tốt là Bắc; Nam; Đông; Đông Nam.
+ Tây tứ trạch gồm 4 hướng còn lại là: Tây; Tây Bắc; Tây Nam và Đông Bắc.
Những người thuộc cung Càn; Khôn; Cấn; Đoài sẽ thuộc Tây Tứ Trạch. Nghĩa là những người thuộc Tây Tứ Trạch sẽ chọn được 4 hướng nhà tốt là: Tây Bắc; Tây Nam; Đông Bắc; Tây.
 
2. Xác định hướng Tốt - Xấu theo cung mệnh

Quái số 1 - Cung Khảm (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông Nam
Họa hại
Tây
Thiên y
Đông
Ngũ quỷ
Đông Bắc
Diên niên
Nam
Lục sát
Tây Bắc
Phục vị
Bắc
Tuyệt mệnh
Tây Nam
Phong thuỷ làm nhà
Cung Khảm

Quái số 2 - Cung Khôn (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông Bắc
Họa hại
Đông
Thiên y
Tây
Ngũ quỷ
Đông Nam
Diên niên
Tây Bắc
Lục sát
Nam
Phục vị
Tây Nam
Tuyệt mệnh
Bắc
Phong thuỷ làm nhà
Cung Khôn

 

Quái số 3 - Cung Chấn (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Nam
Họa hại
Tây Nam
Thiên y
Bắc
Ngũ quỷ
Tây Bắc
Diên niên
Đông Nam
Lục sát
Đông Bắc
Phục vị
Đông
Tuyệt mệnh
Tây
Phong thuỷ làm nhà
Cung Chấn
 

Quái số 4 - Cung Cấn (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Bắc
Họa hại
Tây Bắc
Thiên y
Nam
Ngũ quỷ
Tây Nam
Diên niên
Đông
Lục sát
Tây
Phục vị
Đông Nam
Tuyệt mệnh
Đông Bắc
Phong thuỷ làm nhà
Cung Cấn
 

Quái số 5 (Tây tứ mệnh)

Nam có quái số 5: có hướng Tốt - Xấu như quái số 2
Nữ có quái số 5: có hướng Tốt - Xấu như quái số 8
 

Quái số 6 - Cung Càn (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây
Họa hại
Đông nam
Thiên y
Đông Băc
Ngũ quỷ
Đông
Diên niên
Tây Nam
Lục sát
Bắc
Phục vị
Tây Bắc
Tuyệt mệnh
Nam
Phong thuỷ làm nhà
Cung Càn

Quái số 7 - Cung Đoài (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây Bắc
Họa hại
Bắc
Thiên y
Tây Nam
Ngũ quỷ
Nam
Diên niên
Đông Bắc
Lục sát
Đông Nam
Phục vị
Tây
Tuyệt mệnh
Đông
Phong thuỷ làm nhà
Cung Đoài

Quái số 8 - Cung Cấn (Tây tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Tây Nam
Họa hại
Nam
Thiên y
Tây Bắc
Ngũ quỷ
Bắc
Diên niên
Tây
Lục sát
Đông
Phục vị
Đông Bắc
Tuyệt mệnh
Đông Nam
Phong thuỷ làm nhà
Cung Cấn

Quái số 9 - Cung Ly (Đông tứ mệnh)

Hướng tốt (cát)
Hướng xấu (hung)
Sinh khí
Đông
Họa hại
Đông Bắc
Thiên y
Đông Nam
Ngũ quỷ
Tây
Diên niên
Bắc
Lục sát
Tây Nam
Phục vị
Nam
Tuyệt mệnh
Tây Bắc
 Phong thuỷ làm nhà
Cung Ly
 
Phong thuỷ làm nhà
In văn bản

Sửa chữa, cải tạo nhà dân dụng

 

 

 

 

 

 

 

Sửa chữa, cải tạo nhà dân dụng